Điểm chuẩn lớp 10 năm 2018 bình dương

Điểm chuẩn chỉnh tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021 thức giấc Bình Dương

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh bình dương 2021/2022, chi tiết thông báo Sở GD-ĐT tỉnh bình dương điểm trúng tuyển của tổng thể các trường thpt trên địa phận tỉnh


Bạn đang xem: Điểm chuẩn lớp 10 năm 2018 bình dương

Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh tỉnh bình dương năm học 2021- 2022được bọn chúng tôi share giúp những em dễ dàng dàng cập nhật điểm chuẩn chỉnh của các trường trung học phổ thông trong toàn tỉnh Bình Dương.

Điểm chuẩn chỉnh lớp 10 năm 2021 Bình Dương

New: Điểm chuẩn chỉnh trúng tuyển chọn vào lớp 10 Bình Dươngnăm 2021 sẽ được chúng tôi update ngay khi Sở GD-ĐT công bố chính thức.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình DươngCông lập

(cập nhật)

Điểm chuẩn chỉnh lớp 10 năm 2020 Bình Dương

New: Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trên tỉnh bình dương năm 2020 được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT Bình Dương ra mắt chính thức.

TRƯỜNG
NV 1NV 2
THPT Bình Phú14.3514.55
THPT Võ Minh Đức17.2518.00
THPT An Mỹ16.6516.85
THPT Nguyễn Đình Chiểu15.3515.5
THPT Tây Nam14.6014.70
THPT Bến Cát16.3016.50
THPT Huỳnh Văn Nghệ15.5015.60
THPT Tân Phước Khánh18.2018.40
THPT Thái Hoà15.3015.45
THPT Trịnh Hoài Đức20.8521.00
THPT Nguyễn Trãi17.3017.40
THPT nai lưng Văn Ơn15.9016.00
THPT Bình An17.4517.50
THPT nguyễn đức an Ninh15.0015.10
THPT Dĩ An21.9522.00
THPT Nguyễn Thị Minh Khai15.5515.65
THPT Phước Vĩnh14.1014.30
THPT Tây Sơn14.7014.80
THPT Nguyễn Huệ14.7014.80
THPT Phước Hòa13,9514,10
THPT Dầu Tiếng13.3513.45
THPT Long Hòa16.7016.90
THPT Minh Hòa13.9014.20
THPT Thanh Tuyền13.8513.95
THPT Lê Lợi14.9515.10
THPT thường Tân14.2014.30
THPT Tân Bình13.4013.50
THPT Bàu Bàng13.8513.90

Tra cứuđiểm thi tuyển chọn sinh lớp 10 năm 2021 Bình Dương

Chỉ tiêu vào lớp 10 tỉnh tỉnh bình dương năm 2021


Xem thêm: Cập Nhật Tin Tức Mới Nhất Showbiz Việt 24H Qua, Tin Tức, Scandal, Hậu Trường Sao Việt Và Thế Giới

Điểm chuẩn chỉnh vào 10 bình dương 2019

Chi máu điểm chuẩn các ngôi trường Công lậpnhư sau:

*

Điểm chuẩn vào siêng Bình Dương

*

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh tỉnh bình dương năm 2018

*

*

THPT chăm Hùng Vương

Lớp chuyênNV1NV2
Chuyên Toán - Tin30,3530,65
Chuyên Văn - Sử - Địa32,332,3
Chuyên Lý29,630,3
Chuyên Hóa28,229,85
Chuyên Sinh28,5131,45
Chuyên giờ Anh37,3537,5

Các trường không giống trên địa bàn!

TRƯỜNGNV 1NV 2
THPT Bình Phú23,524,8
THPT Võ Minh Đức27,328,4
THPT An Mỹ2626,7
THPT Nguyễn Đình Chiểu22,123,4
THPT Tây Nam2222,7
THPT Bến Cát22,123,4
THPT Huỳnh Văn Nghệ22,523,1
THPT Tân Phước Khánh21,522
THPT Thái Hoà2122,5
THPT Trịnh Hoài Đức32,4
THPT Nguyễn Trãi2525,7
THPT è cổ Văn Ơn22,623,4
THPT Bình An21,421,6
THPT nguyễn an Ninh25,726,4
THPT Dĩ An31,433,5
THPT Phước Vĩnh19,220,2
THPT Tây Sơn1718,2
THPT Nguyễn Huệ1818,6
THPT Phước Hòa16,617
THPT Phan Bội Châu19,119,5
THPT Dầu Tiếng23,824,4
THPT Long Hòa17,518,6
THPT Thanh Tuyền1920,7
THPT Lê Lợi15,115,5
THPT thường Tân17,119,1
THPT Tân Bình2223
THPT Bàu Bàng20,821,1

Điểm chuẩn vào lớp 10năm 2017

TrườngNV1NV2
Hùng Vương

Chuyên: Tin (24; 25)

Toán(21.8; 24.65)


Vật lý(17.95; 19)

Hóa(31.9)

Sinh (27.2; 33.9)

Anh(30.9)

Văn(29.35; 31.95)

Sử (30.95; 31.3)

Địa (28.05; 30.15)

Võ Minh Đức23.324.3
An Mỹ21.822.4
Bình Phú1819
Nguyễn Đình Chiểu20.220.9
Trịnh Hoài Đức26.528
Nguyễn Trãi21.121.8
Trần Văn Ơn18.419.1
Dĩ An28.629.5
Nguyễn An Ninh1919.7
Bình An21.522.3
Tân phước Khánh21.122.5
Thái Hòa1818.6
Huỳnh Văn Nghệ1717.6
Thường Tân16.516.5
Lê Lợi16.516.5
Tân Bình17.518
Phước Vĩnh20.922
Nguyễn Huệ18.519
Tây Sơn18.519
Phước Hòa18.519
Bến Cát20.822
Tây Nam17.518.5
Bàu Bàng17.618.5
Thanh Tuyền17.518.5
Dầu Tiếng18.719.5
Phan Bội Châu17.518
Long Hòa1818.5

Điểm chuẩn chỉnh vào 10 năm 2016 tại thức giấc Bình Dương

Tên TrườngNV 1NV 2
An Mỹ23.924.45
Bình An21.722.2
Bình Phú18.1518.9
Bến Cát18.5523.45
Chuyên Hùng Vương

Anh34.5-36;


Địa 30.2-36.3;

Hóa 28.4-28.7;

Lý 25.75-26,95;

Sinh30.1-31.35;

Sử 31.8-31.8;

Tin30.95;

Toán 23.6-25.1;

Văn 29.5-30.65

Dĩ An28
Dầu Tiếng1717.5
Huỳnh Văn Nghệ1717
Lê Lợi1717
Nguyễn An Ninh18.219.35
Nguyễn Huệ16.517
Nguyễn Trãi20.420.9
Nguyễn Đình Chiểu2121.5
Phan Bội Châu1616.5
Phước Vĩnh19.4
Thanh Tuyền1616.35
Thái Hòa17.518.35
Thường Tân16.517
Trần Văn Ơn18.3518.9
Trịnh Hoài Đức28.55
Bàu Bàng1717
Tân Phước Khánh19.7520.65
Tây Nam16.517
Tây Sơn16.516,75
Võ Minh Đức27.0529
Long Hòa1616
Phước Hòa1717
Tân Bình16.8517

Trên đây là tổng thích hợp điểm chuẩn chỉnh lớp 10Bình Dươngqua các năm!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Lòng xe điếu là gì

  • Vì sao nguyên tử trung hòa về điện

  • Honda crea 50cc mới giá bao nhiêu

  • Sirius độ kiểng

  • x